CHƯƠNG I. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC
30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Động năng của một vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và độ cao của vật.
B. Khối lượng và tốc độ của vật.
C. Độ cao và vị trí của vật.
D. Khối lượng và thể tích của vật.
Câu 2. Biểu thức tính động năng của một vật là
A. Wđ = mv.
B. Wđ = mv².
C. Wđ = ½mv².
D. Wđ = ½mgh.
Câu 3. Đơn vị của động năng trong hệ SI là
A. N.
B. W.
C. J.
D. kg.
Câu 4. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có được do
A. Vật đang chuyển động.
B. Vật có khối lượng lớn.
C. Vật ở một độ cao nhất định so với mốc thế năng.
D. vật có nhiệt độ cao.
Câu 5. Hai vật có cùng khối lượng, vật A chuyển động với tốc độ lớn gấp đôi vật B. So với vật B, động năng của vật A
A. Bằng 2 lần.
B. Bằng 4 lần.
C. Bằng một nửa.
D. Bằng nhau.
Câu 6. Một vật có khối lượng không đổi. Khi tốc độ của vật tăng thì động năng của vật
A. Giảm.
B. Không đổi.
C. Tăng.
D. Bằng 0.
Câu 7. Hai vật có cùng khối lượng, cùng ở một độ cao so với mốc thế năng. Nếu độ cao của cả hai vật tăng lên 2 lần thì thế năng của mỗi vật
A. Giảm 2 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 4 lần.
D. Không thay đổi.
Câu 8. Một ô tô có khối lượng 1 000 kg đang chuyển động với tốc độ 10 m/s. Động năng của ô tô là
A. 5 000 J.
B. 10 000 J.
C. 50 000 J.
D. 100 000 J.
Câu 9. Một vật có khối lượng 2 kg ở độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Chọn mặt đất làm mốc thế năng. Thế năng của vật là
A. 10 J.
B. 50 J.
C. 100 J.
D. 200 J.
Câu 10. Một vật có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động với tốc độ 20 m/s. Động năng của vật là
A. 50 J.
B. 100 J.
C. 200 J.
D. 400 J.
Câu 11. Cơ năng của một vật bằng
A. Động năng của vật.
B. Thế năng của vật.
C. Tổng động năng và thế năng của vật.
D. Hiệu động năng và thế năng của vật.
Câu 12. Biểu thức tính cơ năng của vật là
A. W = Wđ − Wt.
B. W = Wđ + Wt.
C. W = Wđ.Wt.
D. W = Wđ/Wt.
Câu 13. Trong quá trình chuyển động, động năng và thế năng của vật có thể
A. chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
B. luôn tăng đồng thời.
C. luôn giảm đồng thời.
D. không liên quan đến nhau.
Câu 14. Khi bỏ qua lực cản và lực ma sát, cơ năng của vật
A. luôn tăng.
B. luôn giảm.
C. được bảo toàn.
D. bằng 0.
Câu 15. Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Trong quá trình vật đi lên, nếu bỏ qua lực cản của không khí thì
A. động năng tăng, thế năng giảm.
B. động năng giảm, thế năng tăng.
C. cả động năng và thế năng đều tăng.
D. cả động năng và thế năng đều giảm.
Câu 16. Một vật rơi tự do từ trên cao xuống, bỏ qua lực cản không khí. Trong quá trình rơi
A. thế năng chuyển hóa thành động năng.
B. động năng chuyển hóa thành thế năng.
C. cả hai dạng năng lượng đều mất đi.
D. cơ năng tăng dần.
Câu 17. Tại một vị trí, một vật có động năng 30 J và thế năng 70 J. Cơ năng của vật tại vị trí đó là
A. 40 J.
B. 70 J.
C. 100 J.
D. 2 100 J.
Câu 18. Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi từ độ cao 5 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật lúc bắt đầu rơi là
A. 10 J.
B. 50 J.
C. 100 J.
D. 200 J.
Câu 19. Một vật có cơ năng 200 J. Tại một vị trí, thế năng của vật là 80 J. Khi đó động năng của vật bằng
A. 80 J.
B. 120 J.
C. 200 J.
D. 280 J.
Câu 20. Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Tại vị trí cao nhất, tốc độ của vật bằng 0. Bỏ qua lực cản không khí. Khi đó
A. động năng lớn nhất, thế năng bằng 0.
B. động năng bằng 0, thế năng lớn nhất.
C. động năng và thế năng đều bằng 0.
D. động năng và thế năng bằng nhau.
Câu 21. Công cơ học được thực hiện khi
A. có lực tác dụng nhưng vật không chuyển dời.
B. có lực tác dụng và vật chuyển dời theo hướng của lực.
C. vật đứng yên.
D. vật chỉ thay đổi nhiệt độ.
Câu 22. Công của lực được tính bằng công thức
A. A = F + s.
B. A = F/s.
C. A = Fs.
D. A = s/F.
Câu 23. Đơn vị của công cơ học là
A. N.
B. J.
C. W.
D. Pa.
Câu 24. Công suất được xác định bằng
A. công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
C. quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
D. công nhân với thời gian.
Câu 25. Một người đẩy một chiếc xe nhưng xe không chuyển động. Trong trường hợp này, công cơ học của lực đẩy tác dụng lên xe bằng
A. 0.
B. lớn nhất.
C. luôn bằng 1 J.
D. phụ thuộc vào khối lượng của xe.
Câu 26. Hai máy cùng thực hiện một công như nhau. Máy A thực hiện công trong thời gian ngắn hơn máy B. Khi đó
A. công suất máy A nhỏ hơn máy B.
B. công suất hai máy bằng nhau.
C. công suất máy A lớn hơn máy B.
D. không thể so sánh công suất.
Câu 27. Một người thực hiện công 600 J trong thời gian 10 s. Công suất của người đó là
A. 6 W.
B. 60 W.
C. 600 W.
D. 6 000 W.
Câu 28. Một lực 50 N tác dụng theo hướng chuyển động của vật làm vật dịch chuyển 8 m. Công của lực là
A. 58 J.
B. 100 J.
C. 400 J.
D. 500 J.
Câu 29. Một máy thực hiện công 12 000 J trong thời gian 20 s. Công suất của máy là
A. 60 W.
B. 240 W.
C. 600 W.
D. 24 000 W.
Câu 30. Một người kéo một vật bằng lực 200 N theo phương chuyển động. Vật đi được quãng đường 15 m trong thời gian 30 s. Công suất của người đó là
A. 50 W.
B. 100 W.
C. 150 W.
D. 300 W.